Thông số kỹ thuật của cảm biến vận tốc áp điện Velomitor:*
-
Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor* tiêu chuẩn 330500:
- Nhiệt độ vận hành tối đa: +121°C (+250°F) do thiết bị điện tử điều hòa tín hiệu được đặt trong cùng vỏ với phần tử cảm biến.
-
Hệ thống Velomitor nhiệt độ cao (HTVS) 330750 và 330752:
- Cấu tạo: Phần tử cảm biến và thiết bị điện tử điều hòa tín hiệu được tách riêng, kết nối bằng cáp cứng.
- Nhiệt độ tối đa của đầu cảm biến: +400°C (+752°F).
- Ưu điểm: Loại bỏ nguy cơ đầu dò hỏng do sự cố đầu nối.
- Hiệu suất tổng thể của hệ thống đầu dò: Tương đương với các đầu dò Velomitor khác nhưng cho phép sử dụng ở nhiệt độ cao hơn đáng kể.
Thận trọng:
- Các phép đo tại vỏ để bảo vệ tổng thể máy có thể không hiệu quả trong mọi trường hợp, vì các sự cố máy thường bắt nguồn từ rôto.
- Việc lắp đặt đầu dò đúng cách về mặt cơ học là thiết yếu để duy trì hiệu suất và bảo đảm giám sát chính xác độ rung của máy.
- Bently Nevada có thể cung cấp dịch vụ kỹ thuật và hỗ trợ lắp đặt theo yêu cầu.
Thông số điện:
- Độ nhạy: 5.7 mV/mm/s (145 mV/in/s) ±5%
-
Đáp ứng tần số:
- 15 đến 2000 Hz (900 đến 120.000 cpm) ±3.0 dB
- 20 đến 1000 Hz (1.200 đến 60.000 cpm) ±0.9 dB
- Độ nhạy nhiệt độ quá độ: 0.0762 mm/s/°C (0.003 in/s/°C), điển hình, theo định nghĩa trong ISO 5347-18:1993(E).
-
Dải biên độ:
- Dưới 680 Hz: 635 mm/s (25 in/s) đỉnh
- Trên 680 Hz: 2940 m/s2 (300 g) đỉnh (Rung ở các tần số trên 2 kHz sẽ làm giảm dải này.)
- Độ nhạy ngang: Nhỏ hơn 5% độ nhạy.
- Độ tuyến tính biên độ: ±2% đến 152 mm/s (6 in/s) đỉnh.
- Tần số cộng hưởng khi lắp đặt: Lớn hơn 5 kHz.
- Mức nhiễu nền băng thông rộng (15Hz đến 2kHz): 0.127 mm/s (0.005 in/s) rms danh định.
- Chiều dài cáp tối đa: 305 mét (1000 feet) mà không làm suy giảm tín hiệu.
Phê duyệt cho khu vực nguy hiểm:
-
Bắc Mỹ:
- Được CSA/US/C chứng nhận cho các khu vực nguy hiểm.
- Cấp I, Phân khu I, Nhóm A, B, C và D.
- Cấp II, Phân khu I, Nhóm E, F và G.
- Cấp III, Phân khu I.
- Ex ia IIC, AEx ia IIC, T4 @ Ta = 100°C khi lắp đặt với bộ chắn Zener được phê duyệt theo bản vẽ BN 168077.
- Ex nL IIC; Cấp I, Vùng 2, Cấp I, Phân khu 2, Nhóm A, B, C, D khi lắp đặt theo bản vẽ BN 168077.
-
Châu Âu/ATEX:
- II 1 G Ex ia IIC T4, T4 @ Ta = -40°C - 100°C.
- II 3 G Ex nA IIC T4, T4 @ Ta = -40°C - 100°C.
Lưu ý: Các phiên bản hiện tại của Hệ thống Velomitor nhiệt độ cao có chữ "G" đứng trước số sê-ri.
Bản vẽ kích thước – 330750 và 330752

Nhấp vào đây để biết thêm thông tin: https://6gcontrols.com/wp-content/uploads/2023/datasheet-pdf-manual-download/330750-80-05.pdf
